Lịch công tác tuần

Liên kết website

Giá cả thị trường


 
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG NĂM 2014
(Thực hiện theo Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011 của Bộ Tài chính
Hướng dẫn chế độ báo cáo giá thị trường hàng hóa, dịch vụ trong nước, giá hàng hóa nhập khẩu)
Mã số Mặt hàng Đơn vị tính Kỳ trước Tháng 12/2014 Kỳ này Tăng/giảm Ghi chú
(từ ngày 31/12/2012 đến ngày 29/12/2013) (từ ngày 01/12/2014 đến 28/12/2014) (từ ngày 30/12/2013 đến ngày 28/12/2014) Mức %
1 2 3 4 5 6 7 = 6 - 4 8=7/4 9
1 Giá bán lẻ              
1.001 Thóc tẻ thường Bình Định đ/kg 6.036 6.325 6.389 353 5,85  
1.002 Gạo tẻ thường Bình Định đ/kg 10.502 11.500 11.575 - - Tại TP. Quy Nhơn
10.250 10.344 - - Tại TX. An Nhơn và các huyện
1.003 Gạo 64 Sài Gòn đ/kg 11.125 12.000 12.019 894 8,04  
1.004 Thịt lợn nạc loại I đ/kg 92.021 95.000 101.832 9.811 10,66  
1.005 Thịt lợn mông sấn loại I đ/kg 82.646 85.000 91.979 9.333 11,29  
1.006 Thịt bò đùi loại I đ/kg 192.500 220.000 222.971 30.471 15,83  
1.007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 67.813 70.000 70.208 2.396 3,53  
1.008 Gà ta còn sống đ/kg 114.115 100.000 101.646 -12.469 -10,93  
1.009 Cá lóc đ/kg 70.000 80.000 78.667 8.667 12,38 Loại từ 0,5kg/con trở lên
1.010 Cá chép đ/kg 50.000 55.000 54.896 4.896 9,79 Loại từ 0,5kg/con trở lên
1.011 Cá biển loại 4 đ/kg 40.000 40.000 40.000 0 0,00  
1.012 Cá thu đ/kg 173.021 190.000 194.346 21.325 12,33 Cá thu cắt lát bỏ đầu, đuôi
1.013 Giò lụa đ/kg 132.135 135.000 135.000 2.865 2,17 Loại ngon nhất
1.014 Rau cải xanh đ/kg 12.677 14.125 14.682 2.005 15,82  
1.015 Bí xanh đ/kg 8.380 9.950 10.033 1.653 19,73  
1.016 Cà chua đ/kg 11.313 9.375 11.594 282 2,49  
1.017 Dầu ăn thực vật Tường An đ/chai 37.409 40.400 38.265 856 2,29 Loại chai 01 lít
1.018 Muối hạt đ/kg 3.000 3.000 3.000 0 0,00  
1.019 Đường RE  đ/kg 20.774 19.025 19.689 -1.085 -5,22 Đường Biên Hòa
1.020 Sữa bột Dielac Pedia 4-6 tuổi (Hộp thiếc 900g) đ/hộp 335.522 360.000 364.124 28.602 8,52 Bán lẻ tại Siêu thị Co.op Mart Quy Nhơn
1.021 Bia chai SG đỏ đ/két 135.885 137.500 137.500 1.615 1,19  
1.022 Bia lon 333 đ/thùng 205.035 205.000 205.542 507 0,25 Bán lẻ tại Siêu thị Co.op Mart Quy Nhơn
1.023 Pepsi chai đ/két 67.896 72.000 71.533 3.637 5,36  
1.024 7 Up lon đ/thùng 158.450 170.500 168.760 10.310 6,51 Bán lẻ tại Siêu thị Co.op Mart Quy Nhơn
1.025 Rượu vang nội đóng chai đ/chai 64.614 74.000 71.306 6.692 10,36 Vang Đà Lạt trắng 12% chai 750ml bán lẻ tại Siêu thị Co.op Mart Quy Nhơn
1.026 Thuốc cảm thông thường
(Paracetamol)
đ/vỉ 3.000 3.000 3.000 0 0,00 08 viên/vỉ (vỉ nhôm, viên nén, 500mg/viên) - Sản phẩm của Công ty Dược Trang thiết bị y tế Bình Định
1.027 Thuốc Ampi nội 250mg đ/vỉ 8.000 8.000 8.000 0 0,00 10 viên/vỉ (loại 500mg/viên) - Sản phẩm của Công ty Domesco
1.028 Thuốc thú y Enrofloxacin đ/chai 21.336 21.336 21.336 0 0,00 Thuốc Enro 100 (100cc/chai) - Sản phẩm của Công ty TNHH MTV Thuốc thú y Trung Ương
1.029 Thuốc bảo vệ thực vật đ/chai 15.944 15.000 15.000 -944 -5,92 Thuốc Bassa 50EC (chai100ml/chai)
1.030 Thức ăn chăn nuôi
sản xuất CN
đ/kg 10.442 10.432 10.432 -10 -0,10 V803S Hỗn hợp heo thịt từ 30kg - 60kg - loại bao 25kg (giá do Công ty TNHH TM Tuyết Hoa tại huyện Phù Cát đăng ký)
1.031 Lốp xe máy nội loại I đ/chiếc 141.500 141.500 141.500 0 0,00 Lốp SCR - lốp sau của xe Dream
1.032 Tivi 21'LG đ/chiếc 2.305.850 2.305.850 2.305.850 0 0,00  
1.033 Tủ lạnh 150l 2 cửa đ/chiếc 3.975.000 3.975.000 3.975.000 0 0,00 Panasonic
1.034 Phao tròn đ/chiếc 95.000 95.000 95.000 0 0,00 Phao xốp cứu sinh dùng cho tàu cá
1.035 Phân U rê Phú Mỹ đ/kg 10.563 9.750 9.708 -855 -8,10  
1.036 Phân Dap Trung Quốc đ/kg 15.930 14.250 14.125 -1.805 -11,33  
1.037 Xi măng PCB30
(Fico Tây Ninh)
đ/bao 74.117 77.000 76.802 2.685 3,62 Xi măng PCB 40 Hoàng Thạch (sản xuất tại Nhà máy xi măng Hoàng Thạch) - giá bán tại kho, trên phương tiện vận chuyển bên mua, trong thành phố Quy Nhơn
1.038 Thép XD phi 6-8 (Pomina) đ/kg 16.021 14.960 15.181 -840 -5,24 Giá trên phương tiện vận chuyển bên bán tại thành phố Quy Nhơn 
1.039 Ống nhựa phi 90 (Bình Minh) đ/mét 32.010 32.010 32.010 0 0,00 Dày 1,5mm - hệ mét - Giá giao hàng tại chân công trình trên địa bàn toàn tỉnh
1.040 Ống nhựa phi 20 (Bình Minh) đ/mét 6.820 6.820 6.820 0 0,00 Phi 21, Dày 1,6mm, hệ inch - Giá giao hàng tại chân công trình trên địa bàn toàn tỉnh
1.041 Xăng 92 đ/lít 24.261 19.880 24.294 33 0,13 Giá bán tại các cửa hàng của Công ty xăng dầu Bình Định
1.042 Dầu hỏa đ/lít 22.205 19.013 22.207 2 0,01 "
1.043 Điêzen 0,05 đ/lít 22.127 18.270 22.020 -107 -0,49 "
1.044 Gas Petronas đ/bình 415.294 357.000 409.808 -5.486 -1,32 Gas Petrolimex (bình 12kg) - do Công ty xăng dầu Bình Định cung cấp đã bao gồm chi phí vận chuyển đến tận hộ sử dụng
1.045 Cước ô tô liên tỉnh
(Thị xã-An Sương)
đ/vé - 270.000 270.500 - - Xe Thuận Thảo chất lượng cao - giường nằm tuyến Quy Nhơn đi thành phố Hồ Chí Minh (chưa bao gồm 01 suất ăn/vé)
1.046 Cước taxi đ/km 14.575 13.713 15.177 602 4,13 Taxi Mai Linh xe 04 chỗ
1.047 Cước xe buýt trong đô thị đ/vé - 8.000 6.750 - - đồng/vé/người/lượt (suốt tuyến trong nội thành - tuyến được Nhà nước trợ giá)
1.048 Công may quần âu nam/nữ đ/chiếc 125.000 125.000 125.000 0 0,00  
1.049 Trông giữ xe máy đ/chiếc 1.500 1.500 1.525 25 1,67  
1.050 Vàng 99,9% đ/chỉ 3.705.458 3.171.250 3.303.719 -401.739 -10,84 Vàng 99,99%Au Ngọc Thiện Phẩm
1.051 Đô la Mỹ đ/USD 21.050 21.394 21.219 169 0,81 (loại 100$) tại Ngân hàng Đầu tư Bình Định
2 Giá thu mua nông sản              
2.006 Lợn hơi đ/kg 38.781 46.500 44.452 5.671 14,62 Giá thu mua tại nơi chăn nuôi
3 Một số mặt hàng khác không nằm trong danh mục báo cáo theo Thông tư 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011              
  Thịt lợn ba chỉ đ/kg 77.083 82.500 83.458 6.375 8,27  
  Trứng vịt quả trung bình đ/chục 32.917 30.000 31.000 -1.917 -5,82  
  Trứng gà công nghiệp đ/chục 23.967 24.000 22.852 -1.115 -4,65  
  Đậu phụ đ/kg 15.000 15.000 15.000 0 0,00  
  Bắp cải ta đ/kg 9.983 12.500 12.079 2.096 20,99  
  Nước mắm Mười Thu 25 độ đạm đ/chai 15.900 19.600 18.058 2.158 13,57  Loại chai 945ml
  Nước mắm Mười Thu 30 độ đạm đ/chai 20.300 21.300 20.883 583 2,87 "
  Đường kính trắng Bình Định đ/kg 19.000 15.500 16.292 -2.708 -14,25  
  Sữa đặc có đường Ông Thọ
(loại nhãn trắng chữ vàng)
đ/lon 23.467 26.300 25.621 2.154 9,18 Loại lon 380g 
  Sữa đặc có đường Ông Thọ
(loại nhãn trắng chữ xanh)
đ/lon 18.933 21.500 20.896 1.963 10,37 "
  Sữa đặc có đường Ông Thọ (loại nhãn đỏ) đ/lon 17.600 20.500 19.608 2.008 11,41 "
  Sữa bột Dielac Vinamilk (loại từ 0 đến 06 tháng tuổi) đ/hộp  101.200 119.000 111.583 10.383 10,26 Loại hộp thiếc 400g 
  Sữa bột Dielac Vinamilk (loại từ 06 tháng đến 12 tháng tuổi) đ/hộp  99.200 116.200 109.117 9.917 10,00 "
  Sữa bột Dielac Vinamilk (loại từ 01 tuổi đến 03 tuổi) đ/hộp  92.567 103.600 101.225 8.658 9,35 "
  Than hầm đ/kg 7.750 9.500 9.354 1.604 20,70  
  Củi đun đ/kg 1.350 1.400 1.396 46 3,41  


 


  Thứ hai, 26/01/2015

Tin tức nổi bật

Thu tập thông tin, tài liệu, nắm tình hình để quyết định thanh tra - vấn đề đặt ra cần giải quyết

Hội nghị tổng kết công tác tài chính - ngân sách Nhà nước năm 2014: Toàn ngành Tài chính tập trung triển khai 08 nhóm giải pháp TC-NS năm 2015

Kế hoạch dự kiến Chương trình Bình ổn giá cả thị trường  trong dịp trước, trong và sau Tết Nguyên đán Ất Mùi năm 2015 Kế hoạch dự kiến Chương trình Bình ổn giá cả thị trường trong dịp trước, trong và sau Tết Nguyên đán Ất Mùi năm 2015

Những điểm mới trong quy trình tiếp công dân

Một số kinh nghiệm xây dựng báo cáo kết quả thanh tra

Kết luận thanh tra việc tổ chức quản lý và sử dụng nguồn kinh phí cấp bù do miễn thuỷ lợi phí tại huyện Phù Mỹ năm 2012.

Tình hình thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành năm 2014

Hoàn thiện phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp khi cổ phần hóa

Kế hoạch thanh tra năm 2015 của Sở Tài chính

Cổ phần hóa DNNN tỉnh Bình Định về đích sớm một năm

Hình ảnh hoạt động

 

 

Bảng giá đất các năm

» Bảng giá đất 2013 - Tỉnh Bình Định
( 22.02.13 )
» Bảng giá đất 2012 - Tỉnh Bình Định
( 11.04.12 )
» Bảng giá đất 2009 - Tỉnh Bình Định
( 14.07.11 )
» Bảng giá đất 2010 - Tỉnh Bình Định
( 14.07.11 )
» Bảng giá đất 2011 - Tỉnh Bình Định
( 14.07.11 )
» Bảng giá đất 2008 - Tỉnh Bình Định
( 14.07.11 )

Liên kết hữu ích